爽
sảng
- shuǎngHSK6tính từsảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn例: 洗完澡以后,觉得浑身都很爽。 – Tắm xong thấy cả người sảng khoái.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 爽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.