震荡
chấn đãng
- zhèndàngHSK7–9động từphồn thể 震盪chấn động; dao động mạnh例: 受国际局势影响,股市出现了剧烈震荡。 – Chịu ảnh hưởng của tình hình quốc tế, thị trường chứng khoán dao động dữ dội.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
震
zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
雨 mưa, thời tiết + 辰
15 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 振 | zhèn chấn | rung, dao động Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 振动 zhèndòng · rung, dao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 震荡
荡
dàng
đãng
艹 cỏ, cây + 汤
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烫 | tàng thang | bỏng, là, ủi Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 火 lửa | 烫 tàng · bỏng, là, ủi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 震荡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.