徒
đồ
- túHSK6徒弟: đồ đệ; người học việc例: 他已经决定了,你再劝也是徒劳。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
徒
tú
đồ
彳 bước đi + 走
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 走 | zǒu tẩu | đi Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 土 đất | 走路 zǒulù · đi bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陡 | dǒu đẩu | dốc đứng; đột ngột Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 徒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.