陈列
trần liệt
- chénlièHSK7–9động từphồn thể 陳列trưng bày; bày例: 博物馆里陈列着许多珍贵的文物。 – Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều cổ vật quý giá.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陈
chén
trần
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 东
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 小 nhỏ | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冻 | dòng đông | đông cứng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冫 băng, lạnh | 冻结 dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栋 | dòng đống | tòa; căn (lượng từ cho nhà) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ | 栋梁 dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陈列
列
liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
刂 dao, cắt + 歹
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烈 | liè liệt | mãnh liệt, mạnh mẽ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 灬 lửa | 强烈 qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裂 | liè liệt | nứt; vỡ; rạn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 衣 áo quần | 分裂 fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歹 | dǎi tồi | kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một | 歹徒 dǎitú · kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陈列
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.