汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

陈列

trần liệt
  1. chénlièHSK7–9động từphồn thể 陳列
    trưng bày; bày
    例: 博物馆里陈列着许多珍贵的文物。 – Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều cổ vật quý giá.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

陈
chén
trần
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 东
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
东dōng
đông
đông (hướng đông)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 小 nhỏ
东边
dōngbian · phía đông; bên phía đông
Đồng thanh bàng
同声旁
冻dòng
đông
đông cứng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冫 băng, lạnh
冻结
dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản)
Đồng thanh bàng
同声旁
栋dòng
đống
tòa; căn (lượng từ cho nhà)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ
栋梁
dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陈列
列
liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
刂 dao, cắt + 歹
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
例lì
lệ
ví dụ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
例如
lìrú · ví dụ
Đồng thanh bàng
同声旁
烈liè
liệt
mãnh liệt, mạnh mẽ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 灬 lửa
强烈
qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
裂liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 衣 áo quần
分裂
fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia
Đồng thanh bàng
同声旁
咧liē
liệt
toét miệng; nhe răng (cười)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
咧嘴
liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
歹dǎi
tồi
kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một
歹徒
dǎitú · kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陈列

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác