醒悟
tỉnh ngộ
- xǐngwùHSK7–9động từtỉnh ngộ; nhận ra例: 直到失去了健康,他才醒悟过来。 – Mãi đến khi mất đi sức khỏe, anh ấy mới tỉnh ngộ.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
醒
xǐng
tỉnh
tỉnh
酉 rượu + 星
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 酉 rượu ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猩 | xīng tinh | đười ươi; vượn người Hình bàng: 酉 rượu ≠ 犭 thú vật | 猩猩 xīngxing · đười ươi; vượn người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腥 | xīng tinh | tanh Hình bàng: 酉 rượu ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腥 xīng · tanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 醒悟
悟
wù
ngộ
忄 tim, tình cảm + 吾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 语 | yǔ ngữ | tiếng Hán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 汉语 Hànyǔ · tiếng Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晤 | wù ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 会晤 huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捂 | wǔ ngộ | bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 捂 wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 醒悟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.