敦厚
đôn hậu
- dūnhòuHSK7–9tính từthật thà, chất phác; đôn hậu例: 爷爷为人敦厚,村里人都很尊敬他。 – Ông nội sống đôn hậu, người trong làng ai cũng kính trọng ông.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敦
dūn
đôn
攵 đánh, hành động + 享
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 享 | xiǎng hưởng | hưởng; được hưởng | 分享 fēnxiǎng · chia sẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淳 | chún thuần | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 氵 nước | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醇 | chún thuần | (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 醇厚 chúnhòu · (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敦厚
厚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 敦厚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 醇厚 | chúnhòu thuần hậu | (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | HSK7-9 |