配件
phối kiện
- pèijiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từlinh kiện; phụ tùng; phụ kiện例: 这家工厂生产汽车配件。 – Nhà máy này sản xuất phụ tùng ô tô.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
配
pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
酉 rượu + 己
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 酉 rượu ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 酉 rượu ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 酉 rượu ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 酉 rượu ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét Hình bàng: 酉 rượu ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 切忌 qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 酉 rượu ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 配件
件
jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
亻 người + 牛
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 亻 người ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 配件
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.