遇上
ngộ thượng
- yùshangHSK7–9gặp phải; tình cờ gặp例: 回家的路上遇上了大雨,我全身都湿透了。 – Trên đường về nhà gặp phải mưa to, tôi ướt sũng cả người.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遇
yù
ngộ
gặp, gặp phải
辶 đi, di chuyển + 禺
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寓 | yù ngụ | chung cư Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 公寓 gōngyù · chung cư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遇上
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遇上
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.