汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

返还

phản hoàn
  1. fǎnhuánHSK7–9động từphồn thể 返還
    hoàn trả; trả lại
    例: 如果活动取消,报名费将全额返还。 – Nếu hoạt động bị hủy, lệ phí đăng ký sẽ được hoàn trả toàn bộ.
32
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

返
fǎn
phản
辶 đi, di chuyển + 反
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饭fàn
phạn
cơm; bữa ăn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống
吃饭
chīfàn · ăn cơm; ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
板bǎn
bản
tấm, ván; bảng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
黑板
hēibǎn · bảng
Đồng thanh bàng
同声旁
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 又 tay
反对
fǎnduì · phản đối
Đồng thanh bàng
同声旁
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 片 mảnh
出版
chūbǎn · xuất bản
Đồng thanh bàng
同声旁
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
扳
bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Đồng thanh bàng
同声旁
贩fàn
phiến
buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 贝 tiền, của cải
贩卖
fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 返还
还
huán
hoàn
vẫn, còn
辶 đi, di chuyển + 不
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 26 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
不bù
bất
không
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 丆
不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 不 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 不 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 不 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 不 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 不 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 不 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 返还

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác