HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

身材

thân tài
  1. shēncáiHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    cơ thể, dáng
    例: 她的身材很苗条。 – Dáng người cô ấy rất thon thả.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

身
shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
7 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
射shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng发射
fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 身材
材
cái
tài
木 cây, gỗ + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
才cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)刚才
gāngcái · vừa mới
Đồng thanh bàng
同声旁
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 囗 vây quanh
团结
tuánjié · đoàn kết
Đồng thanh bàng
同声旁
财cái
tài
tài sản
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải
财产
cáichǎn · tài sản
Đồng thanh bàng
同声旁
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 身材

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác