汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

跑龙套

bào long sáo
  1. pǎo lóngtàoHSK7–9phồn thể 跑龍套
    đóng vai quần chúng; làm việc phụ, chạy việc vặt
    例: 他刚入行时只能在剧组里跑龙套。 – Lúc mới vào nghề, anh ấy chỉ được đóng vai quần chúng trong đoàn phim.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

跑

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 跑龙套
龙
lóng
long
rồng
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宠chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều宠物
chǒngwù · thú cưng
Đồng thanh bàng
同声旁
袭xí
tập
đạo văn; sao chép (của người khác)抄袭
chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
笼lǒng
lồng
đèn lồng灯笼
dēnglong · đèn lồng
Đồng thanh bàng
同声旁
咙lóng
lung
cổ họng; họng喉咙
hóulóng · cổ họng; họng
Đồng thanh bàng
同声旁
拢lǒng
long
xích lại gần; dồn lại; tiến sát靠拢
kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Đồng thanh bàng
同声旁
聋lóng
lung
điếc聋人
lóngrén · người khiếm thính; người điếc
Đồng thanh bàng
同声旁
垄lǒng
lũng
lũng đoạn; độc quyền垄断
lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền
Đồng thanh bàng
同声旁
胧lóng
lung
mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng朦胧
ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
庞páng
bàng
khổng lồ; đồ sộ庞大
pángdà · khổng lồ; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 跑龙套
套
tào
sáo
bộ, căn
大 to lớn + 镸
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
肆sì
tứ
(làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 聿
大肆
dàsì · (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 跑龙套

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác