财政
tài chính
- cáizhèngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 財政tài chính (nhà nước, tổ chức)例: 他们正在经受财政困难。 – Họ đang gặp khó khăn về tài chính.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
财
cái
tài
贝 tiền, của cải + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 材 | cái tài | giáo trình Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 囗 vây quanh | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 门 cửa | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 财政
政
zhèng
chính
攵 đánh, hành động + 正
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 财政
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.