财务
tài vụ
- cáiwùHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 財務tài vụ; tài chính (kế toán)例: 财务主管是个很诚实的人。 – Trưởng phòng tài vụ là người rất trung thực.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
财
cái
tài
贝 tiền, của cải + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 材 | cái tài | giáo trình Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 囗 vây quanh | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 门 cửa | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 财务
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 各 | gè các | các Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雾 | wù vụ | sương mù Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雾 wù · sương mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 财务
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 财物 | cáiwù tài vật | tài sản; tiền của và đồ đạc | HSK7-9 |