豆子

đậu tử
  1. dòuziHSK7–9danh từ
    hạt đậu; đỗ
    例: 妈妈把豆子泡了一晚上,准备明天做豆浆。 – Mẹ ngâm đậu cả đêm, chuẩn bị mai làm sữa đậu nành.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dòu
đậu
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
短duǎn
đoản
ngắn短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
登dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)登记
dēngjì · đăng ký
Đồng thanh bàng
同声旁
逗dòu
đậu
trêu逗留
dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 豆子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 豆子

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.