汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

调研

điệu nghiên
  1. diàoyánHSK6động từphồn thể 調研
    khảo sát nghiên cứu; điều tra nghiên cứu
    例: 他们到农村去调研了一个月。 – Họ về nông thôn khảo sát nghiên cứu suốt một tháng.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

调
tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
讠 lời nói + 周
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
周zhōu
chu
tuần
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn
上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
凋diāo
điêu
tàn; héo rụng
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 冫 băng, lạnh
凋谢
diāoxiè · tàn; héo rụng
Đồng thanh bàng
同声旁
雕diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 隹 chim
雕像
diāoxiàng · tượng; pho tượng
Đồng thanh bàng
同声旁
稠chóu
trù
đặc, sệt; dày đặc
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa
稠密
chóumì · dày đặc; đông đúc
Đồng thanh bàng
同声旁
绸chóu
trù
tơ lụa
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi
丝绸
sīchóu · tơ lụa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 调研
研
yán
nghiên
石 đá + 开
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
开kāi
khai
mở, khởi động
Hình bàng: 石 đá ≠ 廾
打开
dǎkāi · mở; bật
Đồng thanh bàng
同声旁
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 石 đá ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 石 đá ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 调研

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác