诱发
dụ phát
- yòufāHSK7–9động từphồn thể 誘發gây ra; khơi gợi, làm phát sinh (bệnh)例: 长期精神紧张可能会诱发多种疾病。 – Căng thẳng tinh thần kéo dài có thể gây ra nhiều loại bệnh.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诱
yòu
dụ
讠 lời nói + 秀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 透 | tòu thấu | thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 透明 tòumíng · trong suốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锈 | xiù tú | gỉ sét; (V) bị gỉ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 钅 kim loại | 锈 xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诱发
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诱发
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.