诱人
dụ nhân
- yòurénHSK7–9tính từphồn thể 誘人hấp dẫn; hấp dẫn, quyến rũ例: 厨房里飘出一阵诱人的香味。 – Từ trong bếp tỏa ra một mùi thơm hấp dẫn.
6
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诱
yòu
dụ
讠 lời nói + 秀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 透 | tòu thấu | thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 透明 tòumíng · trong suốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锈 | xiù tú | gỉ sét; (V) bị gỉ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 钅 kim loại | 锈 xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诱人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 诱人
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.