友人
hữu nhân
- yǒurénHSK7–9danh từbạn bè, bằng hữu (văn viết)例: 他在异国他乡结识了许多友人。 – Anh ấy kết giao được nhiều bạn bè nơi đất khách quê người.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
友
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 友人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 友人
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 有人 | yǒu rén hữu nhân | có người; có ai | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.