解脱
giải thoát
- jiětuōHSK7–9động từphồn thể 解脫giải thoát; thoát khỏi (phiền muộn)例: 考试终于结束了,我感到一种解脱。 – Kỳ thi cuối cùng cũng kết thúc, tôi cảm thấy như được giải thoát.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
解
jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 解脱
脱
tuō
thoát
cởi
月 trăng; thịt, cơ thể + 兑
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 说 | shuō thuyết | nói Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 说话 shuōhuà · nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 解脱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 解说 | jiěshuō giải thuyết | thuyết minh; bình luận (trực tiếp) | HSK6 |