见到
kiến đáo
- jiàndàoHSK2phồn thể 見到gặp; gặp được; nhìn thấy例: 我希望下周还能见到你。 – Tôi mong tuần sau vẫn được gặp bạn.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
见
jiàn
kiến
thấy; gặp
儿 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舰 | jiàn hạm | tàu chiến Hình bàng: 儿 người ≠ 舟 thuyền | 军舰 jūnjiàn · tàu chiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 页 | yè hiệt | trang | 网页 wǎngyè · trang web | Chữ hình cận 形近字 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 见到
到
dào
đáo
đến
刂 dao, cắt + 至
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 室 | shì thất | phòng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倒 | dǎo đảo | đổ, ngã Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | 至今 zhìjīn · đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 穴 hang, lỗ | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 见到
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 剪刀 | jiǎndāo tiển đao | cái kéo | HSK5 |