西餐
tây xan
- xīcānHSK2danh từmón Tây; đồ ăn Tây例: 你喜欢吃中餐还是西餐? – Bạn thích ăn món Trung hay món Tây?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
西
xī
tây
phía tây
囗 vây quanh + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晒 | shài sái | phơi, tắm nắng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晒太阳 shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牺 | xī hy | hy sinh Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栖 | qī thê | lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ | 两栖 liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 西餐
餐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 西餐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.