裂缝
liệt phúng
- lièfèngHSK7–9danh từphồn thể 裂縫vết nứt; khe nứt例: 地震后,墙上出现了一道很长的裂缝。 – Sau trận động đất, trên tường xuất hiện một vết nứt rất dài.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
裂
liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
衣 áo quần + 列
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烈 | liè liệt | mãnh liệt, mạnh mẽ Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 灬 lửa | 强烈 qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 列 | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 刂 dao, cắt | 列车 lièchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 裂缝
缝
féng
phùng
may; khâu
纟 tơ, sợi + 逢
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓬 | péng bồng | bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 蓬勃 péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 裂缝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.