荒凉
hoang lương
- huāngliángHSK7–9tính từphồn thể 荒涼hoang vắng; hoang vu例: 这里以前是一片荒凉的沙地,现在变成了绿洲。 – Nơi đây trước kia là một vùng đất cát hoang vu, nay đã trở thành ốc đảo.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荒
huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慌 | huāng hoảng | hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá | 慌忙 huāngmáng · vội vàng, cuống quýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谎 | huǎng hoang | lời nói dối | 谎话 huǎnghuà · lời nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荒凉
凉
liáng
lương
mát; nguội; lạnh
冫 băng, lạnh + 京
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 忄 tim, tình cảm | 吃惊 chījīng · ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 鱼 cá | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 荒凉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.