慌忙
hoảng mang
- huāngmángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từvội vàng, cuống quýt例: 听到电话响,她慌忙跑过去接。 – Nghe điện thoại reo, cô ấy vội vàng chạy đến nghe.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慌
huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
忄 tim, tình cảm + 荒
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 荒 | huāng hoang | bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề) | 荒唐 huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谎 | huǎng hoang | lời nói dối Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 谎话 huǎnghuà · lời nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慌忙
忙
máng
mang
bận
忄 tim, tình cảm + 亡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慌忙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.