犯愁
phạm sầu
- fànchóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)lo lắng; rầu rĩ; lo nghĩ例: 孩子的学费还没凑齐,他正犯愁呢。 – Học phí của con vẫn chưa gom đủ, anh ấy đang rầu rĩ đây.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
犯
fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)
犭 thú vật + 㔾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 犯愁
愁
chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 秋
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞅 | chǒu thu | (phương ngữ) nhìn; ngó Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 瞅 chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揪 | jiū thu | túm; nắm chặt; kéo Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 揪 jiū · túm; nắm chặt; kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 犯愁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 范畴 | fànchóu phạm trù | phạm trù; phạm vi | HSK7-9 |