汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

自来水

tự lai thuỷ
  1. zìláishuǐHSK6danh từphồn thể 自來水
    nước máy
    例: 这里的自来水不能直接喝。 – Nước máy ở đây không uống trực tiếp được.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

自
zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự
6 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
息xī
tức
nghỉ ngơi休息
xiūxi · nghỉ ngơi
Đồng thanh bàng
同声旁
咱zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)咱们
zánmen · chúng ta
Đồng thanh bàng
同声旁
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Chữ hình cận
形近字
百bǎi
bách
trăm老百姓
lǎobǎixìng · dân thường, người dân
Chữ hình cận
形近字
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 自来水
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睐lài
lãi
ưu ái; được ưa chuộng青睐
qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng
Đồng thanh bàng
同声旁
束shù
thúc
bó (hoa…)结束
jiéshù · kết thúc
Chữ hình cận
形近字
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 自来水
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冰bīng
băng
băng, nước đá冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
尿niào
niệu
đi tiểu; nước tiểu糖尿病
tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường
Đồng thanh bàng
同声旁
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Chữ hình cận
形近字
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 自来水

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác