自尊心
tự tôn tâm
- zìzūnxīnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từlòng tự trọng; lòng tự ái例: 他的自尊心很强,不愿意接受别人的帮助。 – Lòng tự trọng của anh ấy rất cao, không muốn nhận sự giúp đỡ của người khác.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
自
zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự
6 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咱 | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) | 咱们 zánmen · chúng ta | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
| 百 | bǎi bách | trăm | 老百姓 lǎobǎixìng · dân thường, người dân | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 自尊心
尊
zūn
tôn
寸 tấc, tay + 酋
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遵 | zūn tuân | tuân thủ Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 遵守 zūnshǒu · tuân thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奠 | diàn điện | đặt nền móng; xác lập Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 大 to lớn | 奠定 diàndìng · đặt nền móng; xác lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 自尊心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 自尊心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.