自卑
tự ti
- zìbēiHSK7–9tính từtự ti例: 她因为个子矮,从小就有点儿自卑。 – Vì dáng người thấp bé nên từ nhỏ cô ấy đã hơi tự ti.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
自
zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự
6 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咱 | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) | 咱们 zánmen · chúng ta | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
| 百 | bǎi bách | trăm | 老百姓 lǎobǎixìng · dân thường, người dân | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 自卑
卑
bēi
ti
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牌 | pái bài | biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài | 金牌 jīnpái · huy chương vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啤 | pí tỳ | bia | 啤酒 píjiǔ · bia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脾 | pí tỳ | lá lách; tỳ | 脾气 píqi · tính khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碑 | bēi bi | bia (đá) | 口碑 kǒubēi · tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 自卑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.