口碑

khẩu bi
  1. kǒubēiHSK7–9danh từ
    tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng
    例: 这家餐厅口碑很好,每天都排长队。 – Nhà hàng này được tiếng tốt, ngày nào cũng xếp hàng dài.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 口碑
bēi
bi
bia (đá)
石 đá + 卑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牌pái
bài
biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài
Hình bàng: 石 đá ≠ 片 mảnh
金牌
jīnpái · huy chương vàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啤pí
tỳ
bia
Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn
啤酒
píjiǔ · bia
Đồng thanh bàng
同声旁
脾pí
tỳ
lá lách; tỳ
Hình bàng: 石 đá ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脾气
píqi · tính khí
Đồng thanh bàng
同声旁
卑bēi
ti
thấp kém; hèn mọn卑微
bēiwēi · thấp kém; hèn mọn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 口碑

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.