肤浅
phu thiển
- fūqiǎnHSK7–9tính từphồn thể 膚淺nông cạn; hời hợt例: 我对这个问题的理解还很肤浅。 – Hiểu biết của tôi về vấn đề này vẫn còn rất nông cạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肤
fū
phu
月 trăng; thịt, cơ thể + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 规 | guī quy | qui định Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 见 nhìn | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肤浅
浅
qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
氵 nước + 戋
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钱 | qián tiền | tiền Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 钱包 qiánbāo · ví tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 残 | cán tàn | tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại Hình bàng: 氵 nước ≠ 歹 xấu, chết | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 氵 nước ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肤浅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.