耳闻目睹
nhĩ văn mục đổ
- ěrwén-mùdǔHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 耳聞目睹tai nghe mắt thấy; tận mắt chứng kiến例: 这些年家乡的巨大变化,我都耳闻目睹。 – Những thay đổi to lớn của quê hương mấy năm nay, tôi đều tai nghe mắt thấy.
39
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耳
ěr
nhĩ
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耳闻目睹
闻
wén
văn
ngửi
门 cửa + 耳
9 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy Hình bàng: 门 cửa ≠ 又 tay | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耳 | ěr nhĩ | tai nghe | 耳机 ěrjī · tai nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử Hình bàng: 门 cửa ≠ 饣 ăn uống | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 耳 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 耳 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 耳 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 耳 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 耳 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 耳 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 耳 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 耳 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Bộ kiện trong: 耳 ≠ 活 | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
Trong từ 耳闻目睹
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泪 | lèi lệ | nước mắt | 泪水 lèishuǐ · nước mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 日 | rì nhật | ngày | 日期 rìqī · ngày tháng | Chữ hình cận 形近字 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 耳闻目睹
睹
dǔ
đổ
目 mắt + 者
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 都 | dū đô | đều Hình bàng: 目 mắt ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 者 | zhě giả | người (hậu tố: người làm…) Hình bàng: 目 mắt ≠ 耂 già | 或者 huòzhě · hoặc là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猪 | zhū trư | con lợn Hình bàng: 目 mắt ≠ 犭 thú vật | 猪 zhū · con lợn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暑 | shǔ thử | kỳ nghỉ hè Hình bàng: 目 mắt ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暑假 shǔjià · kỳ nghỉ hè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 著 | zhù trứ | rõ rệt, đáng kể Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây | 显著 xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堵 | dǔ đổ | chặn, bịt; tắc (đường) Hình bàng: 目 mắt ≠ 土 đất | 堵车 dǔchē · tắc đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绪 | xù tự | tâm trạng Hình bàng: 目 mắt ≠ 纟 tơ, sợi | 情绪 qíngxù · tâm trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赌 | dǔ đổ | đánh bạc; đánh cược, cá Hình bàng: 目 mắt ≠ 贝 tiền, của cải | 赌博 dǔbó · đánh bạc; cờ bạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诸 | zhū chư | quý vị, các vị Hình bàng: 目 mắt ≠ 讠 lời nói | 诸位 zhūwèi · quý vị, các vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煮 | zhǔ chử | luộc, đun Hình bàng: 目 mắt ≠ 灬 lửa | 煮 zhǔ · luộc, đun | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 署 | shǔ thự | bố trí; triển khai; sắp đặt Hình bàng: 目 mắt ≠ 罒 lưới | 部署 bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奢 | shē xa | xa xỉ; xa hoa Hình bàng: 目 mắt ≠ 大 to lớn | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耳闻目睹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.