罢了
bã liễu
- bàleHSK6trợ từphồn thể 罷了mà thôi; chỉ… thôi (trợ từ cuối câu)例: 不过是一个文字游戏罢了。 – Chẳng qua chỉ là một trò chơi chữ mà thôi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
罢
bà
bã
罒 lưới + 去
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 罒 lưới ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 罒 lưới ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 罒 lưới ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摆 | bǎi bãi | bày, đặt, sắp xếp Hình bàng: 罒 lưới ≠ 扌 tay, động tác tay | 摆动 bǎidòng · đung đưa; lắc lư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 罒 lưới ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 罒 lưới ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罢了
了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辽 | liáo liêu | bao la; rộng lớn | 辽阔 liáokuò · bao la; rộng lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 罢了
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.