HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

经久不息

kinh cửu bất tức
  1. jīngjiǔ-bùxīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 經久不息
    kéo dài không ngớt (tiếng vỗ tay, hoan hô)
    例: 演出结束时,剧场里响起了经久不息的掌声。 – Khi buổi diễn kết thúc, cả nhà hát vang lên tràng pháo tay kéo dài không ngớt.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

经

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 经久不息
久
jiǔ
cửu
lâu
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灸jiǔ
cứu
châm cứu针灸
zhēnjiǔ · châm cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 经久不息
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 经久不息
息
xī
tức
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 自
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự来自
láizì · đến từ
Đồng thanh bàng
同声旁
咱zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
咱们
zánmen · chúng ta
Đồng thanh bàng
同声旁
熄xī
tức
tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
熄灭
xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
媳xí
tức
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ
媳妇
xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 经久不息

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác