针灸
châm cứu
- zhēnjiǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 針灸châm cứu例: 针灸是中国传统医学的重要组成部分。 – Châm cứu là bộ phận quan trọng của y học cổ truyền Trung Quốc.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
针
zhēn
châm
kim; mũi tiêm
钅 kim loại + 十
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 针灸
灸
jiǔ
cứu
火 lửa + 久
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 久 | jiǔ cửu | lâu | 不久 bùjiǔ · không lâu (sau); chẳng bao lâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 针灸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.