筐
khuông
- kuāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từcái sọt; cái giỏ例: 他挑着两筐苹果去集市上卖。 – Ông ấy gánh hai sọt táo ra chợ bán.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筐
kuāng
khuông
cái sọt; cái giỏ
⺮ tre + 匡
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眶 | kuàng khuông | rưng rưng nước mắt (vì xúc động) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 目 mắt | 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng · rưng rưng nước mắt (vì xúc động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 框 | kuàng khung | khung; khoanh lại; (bóng) gò bó Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ | 框架 kuàngjià · khung; khuôn khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 筐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.