笑话儿
tiếu thoại nhi
- xiàohuarHSK2danh từphồn thể 笑話兒truyện cười; chuyện cười例: 爷爷很会讲笑话儿。 – Ông tôi kể chuyện cười rất có duyên.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
笑
xiào
tiếu
cười
⺮ tre + 夭
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 沃 | wò ốc | màu mỡ; phì nhiêu Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước | 肥沃 féiwò · màu mỡ; phì nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妖 | yāo yêu | yêu quái; yêu ma Hình bàng: ⺮ tre ≠ 女 phụ nữ | 妖怪 yāoguài · yêu quái; yêu ma | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笑话儿
话
huà
thoại
lời nói; câu nói
讠 lời nói + 舌
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 笑话儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 笑话儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.