秀丽
tú lệ
- xiùlìHSK7–9tính từphồn thể 秀麗thanh tú; đẹp đẽ (phong cảnh, nét chữ)例: 桂林山水秀丽,吸引了无数游客。 – Non nước Quế Lâm thanh tú, thu hút vô số du khách.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
秀
xiù
tú
禾 lúa + 乃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa Hình bàng: 禾 lúa ≠ 女 phụ nữ | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 透 | tòu thấu | thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển | 透明 tòumíng · trong suốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 子 con | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锈 | xiù tú | gỉ sét; (V) bị gỉ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 钅 kim loại | 锈 xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诱 | yòu dụ | dụ dỗ; dụ, nhử Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 引诱 yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 秀丽
丽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 秀丽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 修理 | xiūlǐ tu lý | sửa chữa | HSK4 |