祸害
hoạ hại
- huòhaiHSK7–9danh từ / động từphồn thể 禍害tai họa; mối họa; (động từ) làm hại, phá hoại例: 这些老鼠祸害了不少粮食。 – Lũ chuột này đã phá hoại không ít lương thực.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祸
huò
hoạ
礻 thần, lễ, phúc + 呙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锅 | guō oả | nồi Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 钅 kim loại | 电饭锅 diànfànguō · nồi cơm điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窝 | wō oa | tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 穴 hang, lỗ | 窝 wō · tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涡 | wō oa | xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước | 旋涡 xuánwō · xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祸害
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 割 | gē cắt | cắt; gặt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 祸害
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.