矛头
mao đầu
- máotóuHSK7–9danh từphồn thể 矛頭mũi giáo; (bóng) mũi nhọn công kích例: 他把批评的矛头指向了管理部门。 – Anh ấy chĩa mũi nhọn phê bình vào bộ phận quản lý.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
矛
máo
mao
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 茅 | máo mao | rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) | 茅台 Máotái · rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柔 | róu nhu | dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng | 柔和 róuhé · dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矛头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 矛头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.