汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

柔和

nhu hòa
  1. róuhéHSK7–9tính từ
    dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng
    例: 房间里的灯光很柔和,让人感觉很放松。 – Ánh đèn trong phòng rất dịu, khiến người ta cảm thấy thư thái.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

柔
róu
nhu
木 cây, gỗ + 矛
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
矛máo
mao
mâu thuẫn矛盾
máodùn · mâu thuẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
茅máo
mao
rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây
茅台
Máotái · rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu)
Đồng thanh bàng
同声旁
揉róu
nhu
xoa; dụi; nhào (bột)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
揉
róu · xoa; dụi; nhào (bột)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 柔和
和
hé
hòa
và
口 miệng, nói, ăn + 禾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con
春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 柔和

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác