柔和
nhu hòa
- róuhéHSK7–9tính từdịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng例: 房间里的灯光很柔和,让人感觉很放松。 – Ánh đèn trong phòng rất dịu, khiến người ta cảm thấy thư thái.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柔
róu
nhu
木 cây, gỗ + 矛
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矛 | máo mao | mâu thuẫn | 矛盾 máodùn · mâu thuẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茅 | máo mao | rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 茅台 Máotái · rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揉 | róu nhu | xoa; dụi; nhào (bột) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 揉 róu · xoa; dụi; nhào (bột) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柔和
和
hé
hòa
và
口 miệng, nói, ăn + 禾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 柔和
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.