茅台
Mao Đài
- MáotáiHSK7–9danh từphồn thể 茅臺rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu)例: 茅台酒是中国最有名的白酒之一。 – Rượu Mao Đài là một trong những loại rượu trắng nổi tiếng nhất Trung Quốc.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
茅
máo
mao
艹 cỏ, cây + 矛
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矛 | máo mao | mâu thuẫn | 矛盾 máodùn · mâu thuẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柔 | róu nhu | dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 柔和 róuhé · dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 茅台
台
tái
đài
sân khấu, bục; chiếc (máy móc)
口 miệng, nói, ăn + 厶
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 始 | shǐ thuỷ | bắt đầu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 开始 kāishǐ · bắt đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 政治 zhèngzhì · chính trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怠 | dài đãi | lãn công Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怠工 dàigōng · lãn công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胎 | tāi thai | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 轮胎 lúntāi · lốp xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 茅台
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.