茅
mao
- máoHSK7–9茅台: rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu)例: 茅台酒是中国最有名的白酒之一。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
茅
máo
mao
艹 cỏ, cây + 矛
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矛 | máo mao | mâu thuẫn | 矛盾 máodùn · mâu thuẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柔 | róu nhu | dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 柔和 róuhé · dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 茅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.