真理
chân lý
- zhēnlǐHSK5danh từchân lý例: 他一生都在追求真理。 – Cả đời ông ấy luôn theo đuổi chân lý.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
真
zhēn
chân
thật
十 mười + 具
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 填 | tián điền | điền (vào mẫu); lấp Hình bàng: 十 mười ≠ 土 đất | 填空 tiánkòng · điền trống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镇 | zhèn trấn | thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh Hình bàng: 十 mười ≠ 钅 kim loại | 城镇 chéngzhèn · thành thị; thị trấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颠 | diān điên | xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong Hình bàng: 十 mười ≠ 页 đầu | 颠簸 diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慎 | shèn thận | sơ ý; bất cẩn Hình bàng: 十 mười ≠ 忄 tim, tình cảm | 不慎 bùshèn · sơ ý; bất cẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 真理
理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 真理
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.