理财
lý tài
- lǐcáiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phồn thể 理財quản lý tài chính (cá nhân)例: 年轻人也应该早点儿学会理财。 – Người trẻ cũng nên sớm học cách quản lý tài chính.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 理财
财
cái
tài
贝 tiền, của cải + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 材 | cái tài | giáo trình Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 囗 vây quanh | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 门 cửa | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 理财
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 理睬 | lǐcǎi lý thải | đếm xỉa; để ý tới | HSK7-9 |