汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

狂欢节

cuồng hoan tiết
  1. kuánghuānjiéHSK7–9danh từphồn thể 狂歡節
    lễ hội carnival; lễ hội hóa trang
    例: 巴西的狂欢节吸引了世界各地的游客。 – Lễ hội carnival ở Brazil thu hút du khách khắp thế giới.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

狂
kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
犭 thú vật + 王
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
现xiàn
hiện
bây giờ
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 见 nhìn
现在
xiànzài · bây giờ
Đồng thanh bàng
同声旁
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 一 một
国王
guówáng · quốc vương
Đồng thanh bàng
同声旁
逛guàng
cuồng
đi dạo
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 辶 đi, di chuyển
逛
guàng · đi dạo
Đồng thanh bàng
同声旁
皇huáng
hoàng
hoàng đế
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 白 trắng
皇帝
huángdì · hoàng đế
Đồng thanh bàng
同声旁
旺wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 日 mặt trời, thời gian
兴旺
xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt
Đồng thanh bàng
同声旁
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
玫méi
mai
hoa hồng
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 攵 đánh, hành động
玫瑰
méigui · hoa hồng
Đồng thanh bàng
同声旁
汪wāng
uông
mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước
汪洋
wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
枉wang
uổng
đổ oan, vu oan; oan uổng
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 木 cây, gỗ
冤枉
yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狂欢节
欢

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 狂欢节
节

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 狂欢节

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác