焦急
tiêu cấp
- jiāojíHSK7–9tính từsốt ruột; lo lắng nôn nóng例: 孩子很晚还没回家,妈妈焦急地站在门口张望。 – Đã muộn mà con vẫn chưa về, mẹ sốt ruột đứng ở cửa ngóng trông.
19
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
焦
jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
灬 lửa + 隹
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn chuẩn | chính xác, chuẩn; chắc chắn Hình bàng: 灬 lửa ≠ 冫 băng, lạnh | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谁 | shéi thùy | ai Hình bàng: 灬 lửa ≠ 讠 lời nói | 谁知道 shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 推 | tuī thôi | đẩy Hình bàng: 灬 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 推动 tuīdòng · thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蕉 | jiāo tiêu | chuối Hình bàng: 灬 lửa ≠ 艹 cỏ, cây | 香蕉 xiāngjiāo · chuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 售 | shòu thụ | bán, rao bán Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 出售 chūshòu · bán, rao bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 维 | wéi duy | duy trì, giữ Hình bàng: 灬 lửa ≠ 纟 tơ, sợi | 维持 wéichí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唯 | wéi duy | chỉ; duy chỉ (văn viết) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唯一 wéiyī · duy nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堆 | duī đôi | đống Hình bàng: 灬 lửa ≠ 土 đất | 堆积 duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞧 | qiáo kiều | nhìn, xem (khẩu ngữ) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 目 mắt | 瞧不起 qiáobuqǐ · coi thường; khinh thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椎 | zhuī chuy | đốt sống cổ; cột sống cổ Hình bàng: 灬 lửa ≠ 木 cây, gỗ | 颈椎 jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霍 | huò hoắc | phung phí; vung tiền qua cửa sổ Hình bàng: 灬 lửa ≠ 雨 mưa, thời tiết | 挥霍 huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稚 | zhì trĩ | non nớt; non trẻ Hình bàng: 灬 lửa ≠ 禾 lúa | 稚嫩 zhìnèn · non nớt; non trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焦急
急
jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 趋 | qū xu | xu thế Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi | 趋势 qūshì · xu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隐 | yǐn ẩn | che giấu; ẩn giấu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隐藏 yǐncáng · che giấu; ẩn giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皱 | zhòu trứu | nhăn, nhíu; nếp nhăn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 皮 da | 皱纹 zhòuwén · nếp nhăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焦急
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 交集 | jiāojí giao tập | đan xen (cảm xúc); điểm chung, giao điểm | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 交际 | jiāojì giao tế | giao tiếp | HSK4 |