汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

焦急

tiêu cấp
  1. jiāojíHSK7–9tính từ
    sốt ruột; lo lắng nôn nóng
    例: 孩子很晚还没回家,妈妈焦急地站在门口张望。 – Đã muộn mà con vẫn chưa về, mẹ sốt ruột đứng ở cửa ngóng trông.
19
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

焦
jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
灬 lửa + 隹
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
准zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 冫 băng, lạnh
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
谁shéi
thùy
ai
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 讠 lời nói
谁知道
shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
推tuī
thôi
đẩy
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
推动
tuīdòng · thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
蕉jiāo
tiêu
chuối
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 艹 cỏ, cây
香蕉
xiāngjiāo · chuối
Đồng thanh bàng
同声旁
售shòu
thụ
bán, rao bán
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
出售
chūshòu · bán, rao bán
Đồng thanh bàng
同声旁
维wéi
duy
duy trì, giữ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 纟 tơ, sợi
维持
wéichí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
唯wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
唯一
wéiyī · duy nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
堆duī
đôi
đống
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 土 đất
堆积
duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ
Đồng thanh bàng
同声旁
瞧qiáo
kiều
nhìn, xem (khẩu ngữ)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 目 mắt
瞧不起
qiáobuqǐ · coi thường; khinh thường
Đồng thanh bàng
同声旁
椎zhuī
chuy
đốt sống cổ; cột sống cổ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 木 cây, gỗ
颈椎
jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ
Đồng thanh bàng
同声旁
霍huò
hoắc
phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 雨 mưa, thời tiết
挥霍
huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
稚zhì
trĩ
non nớt; non trẻ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 禾 lúa
稚嫩
zhìnèn · non nớt; non trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 焦急
急
jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
趋qū
xu
xu thế
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi
趋势
qūshì · xu thế
Đồng thanh bàng
同声旁
稳wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa
平稳
píngwěn · êm, ổn định, vững vàng
Đồng thanh bàng
同声旁
隐yǐn
ẩn
che giấu; ẩn giấu
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
隐藏
yǐncáng · che giấu; ẩn giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
皱zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 皮 da
皱纹
zhòuwén · nếp nhăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 焦急

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

交集jiāojí
giao tập
đan xen (cảm xúc); điểm chung, giao điểmHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

交际jiāojì
giao tế
giao tiếpHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác