激情
kích tình
- jīqíngHSK6danh từnhiệt huyết; đam mê; cảm xúc mãnh liệt例: 他对工作一直充满激情。 – Anh ấy luôn tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
激
jī
kích
氵 nước + 敫
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 邀 | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 邀请 yāoqǐng · mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缴 | jiǎo kiểu | nộp; giao nộp; thu (vũ khí) Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 缴费 jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 激情
情
qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
忄 tim, tình cảm + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 激情
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 邀请 | yāoqǐng yêu thỉnh | mời | HSK5 |