滑梯
hoạt thể
- huátīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcầu trượt例: 孩子们排着队,一个接一个地滑滑梯。 – Bọn trẻ xếp hàng, lần lượt từng đứa chơi cầu trượt.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滑
huá
hoạt
trượt, trơn
氵 nước + 骨
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 氵 nước ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猾 | huá hoạt | giảo hoạt Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滑梯
梯
tī
thể
木 cây, gỗ + 弟
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弟 | dì đệ | em trai | 弟弟 dìdi · em trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 递 | dì đệ | đưa, chuyển (bằng tay) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 快递 kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滑梯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 话题 | huàtí hóa đề | chủ đề | HSK3 |