呢
ni
- neHSK1trợ từthì sao? (dùng để hỏi thêm)例: 你呢? – Còn bạn thì sao?
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呢
ne
ni
thì sao? (dùng để hỏi thêm)
口 miệng, nói, ăn + 尼
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泥 | ní nê | bùn; đất bùn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 水泥 shuǐní · xi măng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 呢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.