法则
pháp tắc
- fǎzéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 法則phép tắc; quy luật; định luật例: 就连我们的头脑也遵守物理法则。 – Ngay cả bộ não của chúng ta cũng tuân theo các quy luật vật lý.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
法
fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
氵 nước + 去
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 氵 nước ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 氵 nước ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 氵 nước ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 法则
则
zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
刂 dao, cắt + 贝
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 测 | cè trắc | đo; kiểm tra; đoán Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 测量 cèliáng · đo, đo đạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 法则
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.